Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bị thương nặng" (1)
bị thương nặng
Tiếng Anh
Cụm từto be seriously injured
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
A woman also died later due to serious injuries.
Từ liên quan "bị thương nặng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bị thương nặng" (2)
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
A woman also died later due to serious injuries.
May mắn là không có ai bị thương nặng trong vụ va chạm.
Fortunately, no one was seriously injured in the collision.
